
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.
Go to Blogger edit html and find these sentences.Now replace these sentences with your own descriptions.

Khối lượng riêng của nhôm Aluminium
Nhôm
là một kim loại mềm, nhẹ với màu xám bạc ánh kim mờ, vì có một lớp mỏng ôxi hóa
tạo thành rất nhanh khi nó để trần ngoài không khí.
![]()
Tỷ
trọng riêng của nhôm chỉ khoảng một phần ba sắt hay đồng; nó rất mềm (chỉ sau
vàng), dễ uốn (đứng thứ sáu) và dễ dàng gia công trên máy móc hay đúc; nó có khả
năng chống ăn mòn và bền vững do lớp ôxít bảo
vệ.
Nhôm
cũng không nhiễm từ và không cháy khi để ở ngoài không khí ở điều kiện thông
thường.
Công thức tính trọng lượng Nhôm Tròn và Tấm: 1/ Công thức tính trọng lượng Nhôm tấm: Trọng lượng nhôm tấm (kg) = (W x L x H x 3.4)/1.000.000 2/ Công thức tính trọng lượng Nhôm tròn đặc: Trọng lượng nhôm tròn đặc (kg) = (Ø x Ø x L x 2.3)/1.000.000 Trong đó: + W là chiều dài của tấm, đơn vị tính là mm. + L là chiều rộng của tấm, đơn vị tính là mm. + Ø là đường kính của cây nhôm, đơn vị tính là mm. + H là chiều cao hoặc chiều dày của tấm, đơn vị tính là mm.
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Khối lượng riêng của nước - Trọng lượng riêng của nước - Tỷ trọng của nướcNước là một hợp chất hóa học của oxy và hidro, có công thức hóa học là H2O.![]()
| ||||||||||||||||||||||||||||||||





| STT | NỘI DUNG KHÓA HỌC |
| PHẦN 1 |
GIỚI
THIỆU PHẦN MỀM MASTERCAM
|
|
1.
Các ứng dụng của MasterCamX
| |
|
2.
Hệ tọa độ và môi trường làm việc trong MasterCam
X
| |
|
3.
Các menu lệnh điều khiển trong MasterCam X
| |
|
4.
Chuyển đổi giữa các định dạng file
| |
| PHẦN 2 |
THIẾT
KẾ
|
|
1.
Thiết kế mô hình hình học
| |
|
2.
Phác thảo - Sketcher
| |
|
3.
Mô hình khối - Solid
| |
|
4.
Mô hình bề mặt - Surface
| |
| PHẦN 3 |
LẬP
TRÌNH PHAY CNC
|
|
1.
Các bước tạo chương trình gia công NC
| |
|
2.
Gia công 2 1/2D
| |
|
2.1
Gia công theo điểm - khoan, khoét, doa
| |
|
2.2
Gia công 2 1/2D - phay phẳng, phay rãnh,phay
hốc…
| |
| PHẦN 4 |
GIA
CÔNG 3 TRỤC - SINGLE SURFACE & MULTI SURFACE
|
|
1.
Gia công thô & bán thô
| |
|
2.
Gia công bán tinh và gia công tinh
| |
|
3.
Hiệu chỉnh và tối ưu hóa đường chạy dao
| |
| PHẦN 5 |
POST
PROCESSOR
|
|
1.
Chọn nguyên công và hệ điều khiển của máy gia
công
| |
|
2.
Tạo file chương trình G-Code
| |
| PHẦN 2 - THỰC HÀNH VẬN HÀNH MÁY PHAY CNC | |
| PHẦN 1 |
AN
TOÀN LAO ĐỘNG VÀ LÝ THUYẾT CƠ SỞ
|
|
An
toàn lao động
| |
|
1.
Quy tắc an toàn chung cho quá trình vận hành
máy
| |
|
2.
Nguyên tắc bảo dưỡng máy an toàn
| |
|
Lý
thuyết cơ sở
| |
|
1.
Hê thống tọa độ trong CNC
| |
|
1.1
Tọa độ tuyệt đối
| |
|
1.2
Tọa độ tương đối
| |
|
1.3
Tọa độ máy
| |
|
2.
Các điểm chuẩn của máy
| |
|
3.
Các kiểu gia công trên máy CNC
| |
|
3.1
Gia công theo điểm
| |
|
3.2.
Gia công theo đường (gia công 2,5D)
| |
| 3.3. Gia công 3D | |
| PHẦN 2 |
MÔ
TẢ BÀN PHÍM VÀ MÀN HÌNH HIỂN THỊ
|
|
1.
Sơ đồ khối các chức năng vận hành
| |
|
2.
Mô tả bàn phím , công tắc và nút bấm trên
Panel
| |
|
3.
Màn hình hiển thị
| |
| PHẦN 3 |
CÁC
PHƯƠNG PHÁP VẬN HÀNH MÁY
|
|
1.Khởi
động máy và thực hiện về điểm chuẩn của máy
| |
|
1.1
Về điểm chuẩn cho từng trục máy
| |
|
1.2
Về điểm chuẩn cho đồng thời các trục của máy
| |
|
1.3
Lựa chọn đơn vị đo lường và hệ mã lệnh G -
Code
| |
|
1.4
Điều khiển dao cắt và tốc độ trục chính
| |
|
2.
Vận hành bằng tay quay
| |
|
2.1
Vận hành ở chế độ chạy nhanh _ Rapid
| |
|
2.2
Vận hành ở chế độ chạy chậm _ Jog
| |
|
2.3
Vận hành ở chế độ chạy vi chỉnh bằng tay quay _
Handwheel
| |
|
2.4
Thiết lập gốc phôi
| |
|
3.
Vận hành trong chế độ MDI
| |
|
3.1
Lựa chọn tốc độ trục chính và dụng cụ cắt
| |
|
3.2
Thực hiện chạy các khối lệnh đơn
| |
|
3.3
Truy cập vào các chu trình gia công trong chế độ
MDI
| |
|
4.
Biên tập chương trình gia công (EDIT)
| |
|
4.1
Biên tập lại chương trình gia công
| |
|
4.2
Chỉnh sửa chương trình gia công
| |
|
4.3
Tìm kiếm và thay thế
| |
|
4.4
Chèn chương trình khác vào một chương trình
| |
|
4.5
Chèn vào các chu trình gia công
| |
|
4.6
Chương trình con
| |
|
5.
Vận hành tự động từ bộ nhớ máy (MEMORY)
| |
|
5.1
Thực hiện mô phỏng chương trình gia công
| |
|
5.2
Thực thi các chương trình gia công trong bộ nhớ máy
CNC
| |
|
6.
Truyền chương chình từ máy tính PC sang máy CNC và ngược
lại
| |
|
6.1
Thiết lập các tham số truyền
| |
|
6.2
Thực hiện truyền chương trình giữa máy tính PC và máy
CNC
| |
|
7.
Bù dao và thiết lập bù dao
| |
|
1.
Thiết lập bảng bù dao
| |
|
2.
Thiết lập bù dao theo bảng SET DATUM
| |
| PHẦN 4 |
LẬP
TRÌNH GIA CÔNG NC BẰNG TAY
|
|
Cấu
trúc một chương trình NC
| |
|
1.
Cấu trúc một chương trình NC
| |
|
2.
Hệ thống tọa độ
| |
|
3.
Các mã lệnh G - Code
| |
|
4.
Các chức năng phụ M – Code
| |
|
1.
Các chuyển động của dao cắt trong lập trình NC
| |
|
2.
Các chu trình gia công
| |
|
2.1
Chu trình khoan
| |
|
2.2
Chu trình khoét
| |
|
2.3
Chu trình Doa
| |
|
2.4
Chu trình Tarô
| |
|
2.5
Chu trình phay mặt đầu (Face)
| |
|
2.6
Chu trình phay theo đường bao (contour)
| |
|
2.7
Chu trình phay hốc (Pocket)
| |
|
2.8
Thiết lập các đường vào/ra của dao
| |
|
3.
Các chức năng phụ trợ khác
| |
|
4.
Các thí dụ lập trình
| |
|
4.1
Các thí dụ lập trình
| |
|
4.2
Các bài tập thực hành
| |
|
5.
Các bài kiểm tra lập trình và vận hành
máy
|